Local Time:
05:21

March 12, 2010

Weather Forecast at Sealinks
26°C
Current Conditions:
Partly Cloudy
More Info
   Tee-Time Booking
HERE

Hot-Line
84.62 3 741 666
84.62 3 741 777

Online Support



My status
Golf Info


Handicap List
Golf Rules
Golf Tutorial
Useful terms in golf
 
Useful Terms in Golf
  1. Address:
    • Vị trí lấy thế đứng của Golf thủ trước quả bóng và đầu gậy đặt trước bóng, hay ở chướng ngại là tư thế lấy thế đứng phát bóng.
  1. Approach:
    • Cú đẩy bóng trên mặt lỗ Golf.
  1. Bunker:
    • Khu vực đất trống và thường khoét lõm và phủ cát.
  1. Chíp:
    • Cú đánh có độ bổng thấp đến khu vực lỗ Golf và lăn trên mặt cỏ.
  1. Course:
    • Toàn bộ khu vực cho phép để đánh bóng gồm 9 hay 18 lỗ.
  1. Divot:
    • Một mãng cỏ hay chổ bị đánh tróc do gậy của Golf thủ.
  1. Dogleg Hole:
    • Một lỗ Golf không theo đường thẳng từ điểm phát bóng đến lỗ Golf.
  1. Drive:
    • Một cú đánh dài thường sử dụng trên điểm phát bóng với cây gậy gỗ.
  1. Etiquette:
    • Sự đối xử lịch sự trên sân và các Golf thủ với nhau.
  1. Fellow Competitor:
    • Đối thủ của Golf thủ.
  1.  Flagstick:
    • Một trụ cờ hay một vật thẳng đứng có gắn lá cờ được cắm giữa  lỗ để chỉ định vị trí lỗ Golf trên khu vực đẩy bóng.
  1.  Fore:
    • Cách thức thông báo bằng cách la lên khi có người nào đó trong tầm bóng rơi để không bị bóng chạm phải.
  1. Hole:
    • Một khu vực trên sân bao gồm điểm phát bóng, sân đẩy bóng và khu vực đánh bóng; một lỗ nhỏ được khoan trên mặt sân đẩy bóngđể Golf thủ đẩy bóng vào lỗ. Một vòng đánh Golf được tính từ 18 lỗ trở lên.
  1. Iron Shot:
    • Một cây gậy Golf có mặt gậy bằng thép để đánh quả bóng từ điểm phát bóng đến sân đáng bóng ( Fairway).
  1. Lie:
    • Vị trí nơi quả bóng nằm
  1. Match Play:
    • Cách thức thi đấu tính phần thắng cho từng lỗ riêng biệt. Bên nào thắng nhiều lỗ thì đoạt giải.
  1. Penalty Stroke:
    • Số cú đánh cộng thêm cho người vi phạm luật.
  1. Pitch Shot:
    • Cú đánh có độ bổng cao đến khu vực sân đẩy bóng.
  1. Putt:
    • Cú đẩy bóng vào lỗ với cây gậy có mặt gậy thẳng đứng.
  1. Stroke:
    • Tên gọi cho mỗi lần quất gậy chạm bóng. Tổng số lần chạm bóng để ghi vào phiếu điểm sau khi đánh xong 1 vòng 18 lỗ.
  1. Rough:
    • Khu vực có cát cao bao quanh khu vực Tees, fairway và green.
  1. Wood Shot:
    • Một cú đánh bằng gậy gỗ hoặc gậy gỗ bọc thép trên sân bóng ( fairway ).


 
Hit Counter Copyright © 2008 Sealinks. All right reserved. Designed by Philance Enterprise.